vãn niên

vãn niên

Ông cụ vẫn đọc sách mỗi ngày trong những năm vãn niên của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giai đoạn cuối đời người: "vãn niên" chỉ những năm tháng cuối cùng của cuộc đời một người, thường được gọi là tuổi già, tuổi xế chiều.
    • Thời kỳ suy yếu hoặc kết thúc: Trong văn cảnh rộng hơn, "vãn niên" có thể ám chỉ giai đoạn cuối của một sự vật, sự việc hay một thời đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy sống thanh thản trong những năm vãn niên. (Ông ấy trải qua tuổi già một cách bình yên.)
    • Vãn niên của lúc dành thời gian cho con cháu. (Những năm cuối đời, tập trung vào gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vãn niên an hưởng": sống yên ổn, hưởng thụ trong tuổi già.

    • Sau bao năm lao động, ông mong một vãn niên an hưởng. (Ông hy vọng tuổi già được sống nhàn nhã, hạnh phúc.)
  • "vãn niên tri kỷ": người bạn thân thiết gặp gỡ vào lúc cuối đời.

    • Họ trở thành vãn niên tri kỷ sau nhiều thập kỷ xa cách. (Họ kết bạn thân khi đã già, sau nhiều năm không gặp.)
Biến thể từ gần giống
  • Niên (danh từ): năm, tuổi.

    • Niên khóa (năm học), thiếu niên (tuổi trẻ).
  • Tảo niên (danh từ): tuổi trẻ, thời niên thiếutrái nghĩa với vãn niên.

    • Tảo niên của anh ấy đầy nhiệt huyết. (Tuổi trẻ của anh ấy rất sôi nổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tuổi già: giai đoạn cuối của cuộc đời.
  • Tuổi xế chiều: hình ảnh ẩn dụ chỉ tuổi già, như buổi chiều .
  • Cuối đời: những năm tháng cuối cùng của một người.
Thành ngữ liên quan
  • Vãn niên bạc phát: mái tóc bạc trong tuổi già, thường dùng để tả người tuổi.

    • cụ với vãn niên bạc phát vẫn minh mẫn. ( già tóc bạc nhưng đầu óc còn sáng suốt.)
  • Vãn niênthường: cuộc sống cuối đời thay đổi khó lường.

    • Ông ấy hiểu vãn niênthường nên sống ung dung. (Ông ấy chấp nhận sự bất ổn của tuổi già nên sống thảnh thơi.)